Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

too much work

/ˌtuː mʌtʃ ˈwɜːk/

Nghĩa thường dùng

quá nhiều việc cụm từ

“She has too much work and no time to rest.”Cô ấy có quá nhiều việc và không có thời gian nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...