Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a break

/teɪk ə breɪk/

Đang hiển thị mục gốc take a break cho “took a break”.

Nghĩa thường dùng

nghỉ ngơi một chút sau khi làm việc cụm từ

“It's important to take a break when studying.”Việc nghỉ ngơi khi học là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...