toolbar
/ˈtʊl.bɑːr/ phổ biến #23038
Nghĩa thường dùng
thanh công cụ
danh từ
“The toolbar contains various editing options.”Thanh công cụ chứa nhiều tùy chọn chỉnh sửa khác nhau.
Biến thể từ
toolbars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toolbar
//
- dải dụng cụ