Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toolbar

/ˈtʊl.bɑːr/ phổ biến #23038

Nghĩa thường dùng

thanh công cụ danh từ

“The toolbar contains various editing options.”Thanh công cụ chứa nhiều tùy chọn chỉnh sửa khác nhau.

Biến thể từ toolbars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toolbar

//

  • dải dụng cụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...