toolbox
/'tu:lbɒks/ phổ biến #17283
Nghĩa thường dùng
hộp công cụ
danh từ
“He opened his toolbox to find the right tool.”Anh ấy mở hộp công cụ để tìm công cụ phù hợp.
Biến thể từ
toolboxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toolbox
//
- hộp dụng cụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a box or chest or cabinet for holding hand tools