Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toolbox

/'tu:lbɒks/ phổ biến #17283

Nghĩa thường dùng

hộp công cụ danh từ

“He opened his toolbox to find the right tool.”Anh ấy mở hộp công cụ để tìm công cụ phù hợp.

Biến thể từ toolboxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toolbox

//

  • hộp dụng cụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a box or chest or cabinet for holding hand tools

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...