Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toot your own horn

/tuːt jɔːr əʊn hɔːrn/

Nghĩa thường dùng

tự khen ngợi bản thân, tự phô trương thành ngữ

“I don't like to toot my own horn, but this was my idea.”Tôi không thích tự khen, nhưng đây là ý tưởng của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...