toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/
danh từ
- bàn chải đánh răng
ví dụ
I need to buy a new toothbrush. — Tôi cần mua một cái bàn chải đánh răng mới.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I need to buy a new toothbrush. — Tôi cần mua một cái bàn chải đánh răng mới.
Đang tải...