Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

top floor

/ˌtɒp ˈflɔː/

Nghĩa thường dùng

tầng trên cùng danh từ

“The flat on the top floor has the best view.”Căn hộ ở tầng trên cùng có tầm nhìn đẹp nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...