top of the class
/ˌtɒp əv ðə ˈklɑːs/
Nghĩa thường dùng
đứng đầu lớp, giỏi nhất lớp
thành ngữ
“After months of hard work, she finished top of the class.”Sau nhiều tháng nỗ lực, cô ấy đứng đầu lớp.