Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

top of the class

/ˌtɒp əv ðə ˈklɑːs/

Nghĩa thường dùng

đứng đầu lớp, giỏi nhất lớp thành ngữ

“After months of hard work, she finished top of the class.”Sau nhiều tháng nỗ lực, cô ấy đứng đầu lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...