Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Top priority

Nghĩa thường dùng

Ưu tiên hàng đầu cụm từ

“My top priority right now is to finish my studies before starting my career.”Ưu tiên hàng đầu của tôi bây giờ là hoàn thành việc học trước khi bắt đầu sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...