top speed
Nghĩa thường dùng
tốc độ tối đa
cụm từ
“This car has a top speed of 180 kilometres per hour.”Chiếc xe này có tốc độ tối đa 180 km/h.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This car has a top speed of 180 kilometres per hour.”Chiếc xe này có tốc độ tối đa 180 km/h.
Đang tải...