Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Top up

Nghĩa thường dùng

Nạp tiền động từ

“You can top up your phone credit at any convenience store nearby.”Bạn có thể nạp tiền cho điện thoại của mình tại bất kỳ cửa hàng tiện lợi nào gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...