Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

top-dressing

/'tɔp,dresiɳ/

danh từ

  • phân để rải lên mặt ruộng; sự rải phân lên mặt ruộng
  • lớp đá rải lên mặt đường; sự rải đá lên mặt đường
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Top-dress\nn. The act of applying a dressing of manure to the\n surface of land; also, manure so applied.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...