Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

top-notch

/'tɔp'nɔtʃ/

Nghĩa thường dùng

hạng nhất, thượng hạng (thân mật) tính từ

“The hotel offers top-notch service at a reasonable price.”Khách sạn cung cấp dịch vụ thượng hạng với giá hợp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

top-notch

/'tɔp'nɔtʃ/

danh từ

  • đỉnh, điểm cao nhất
    • he is a top-notch above his fellows: nó bỏ xa các bạn nó

tính từ

  • xuất sắc, ưu tú, hạng trên
    • the top-notch people: những người tầng lớp trên
Định nghĩa tiếng Anh

s of the highest quality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...