top-notch
/'tɔp'nɔtʃ/
danh từ
- đỉnh, điểm cao nhất
- he is a top-notch above his fellows: nó bỏ xa các bạn nó
tính từ
- xuất sắc, ưu tú, hạng trên
- the top-notch people: những người tầng lớp trên
Định nghĩa tiếng Anh
s of the highest quality
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s of the highest quality
Đang tải...