top-notch
/'tɔp'nɔtʃ/
Nghĩa thường dùng
hạng nhất, thượng hạng (thân mật)
tính từ
“The hotel offers top-notch service at a reasonable price.”Khách sạn cung cấp dịch vụ thượng hạng với giá hợp lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
top-notch
/'tɔp'nɔtʃ/
danh từ
- đỉnh, điểm cao nhất
- he is a top-notch above his fellows: nó bỏ xa các bạn nó
tính từ
- xuất sắc, ưu tú, hạng trên
- the top-notch people: những người tầng lớp trên
Định nghĩa tiếng Anh
s of the highest quality