top-ranking
/'tɔp'ræŋkiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
top-ranking
//
* tính từ- có cấp bậc cao nhất, có tầm quan trọng nhất; hàng đầu
Từ điển Anh–Việt
112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...