toponymic
/,tɒpə'nɪmɪk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toponymic
//
* tính từ- thuộc khoa nghiên cứu tên đất; thuộc địa danh học
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...