topsman
/'tɒpsmәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
topsman
//
* danh từ số nhiều topsmen- (phương ngữ) người quản gia; người quản lý
- (từ lóng) đao phủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The chief drover of those who drive a herd of cattle. n. The uppermost sawyer in a saw pit; a topman.