torpidly
/'tɔ:pɪdlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
torpidly
//
* phó từ- thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ
- trì độn, mê mụ; trơ lì
- ngủ lịm (động vật qua đông)
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a torpid manner.