torquate
/'tɒ:kwit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
torquate
//
* tính từ- (động vật) có cườm; có khoang cổ (chim)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Collared; having a torques, or distinct colored ring around the neck.