Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

torquate

/'tɒ:kwit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

torquate

//

* tính từ
  • (động vật) có cườm; có khoang cổ (chim)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Collared; having a torques, or distinct colored ring around the neck.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...