torrential rain
Nghĩa thường dùng
“Torrential rain during the monsoon can cause flooding within hours.”Mưa xối xả trong mùa gió mùa có thể gây ngập lụt chỉ trong vài giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Torrential rain during the monsoon can cause flooding within hours.”Mưa xối xả trong mùa gió mùa có thể gây ngập lụt chỉ trong vài giờ.
Đang tải...