Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

torrential rain

/təˌrenʃl ˈreɪn/

Nghĩa thường dùng

mưa xối xả danh từ

“Torrential rain during the monsoon can cause flooding within hours.”Mưa xối xả trong mùa gió mùa có thể gây ngập lụt chỉ trong vài giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...