Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toss and turn

/ˌtɑs ən ˈtɝn/

Nghĩa thường dùng

trằn trọc, trở mình khi ngủ cụm từ

“I tossed and turned all night before my interview.”Tôi trằn trọc cả đêm trước buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...