Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Total cost

/ˈtoʊtəl kɔst/

Nghĩa thường dùng

Tổng phí; chi phí tổng. cụm từ

“The total cost of the project exceeded our budget.”Tổng chi phí của dự án vượt quá ngân sách của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Total cost

//

  • (Econ) Tổng phí; chi phí tổng.+ Tổng chi phí sản xuất ra một sản lượng xác định.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...