Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

total productive maintenance

/ˈtoʊ.t̬əl prəˈdʌk.tɪv ˈmeɪn.tɪ.nəns/

Nghĩa thường dùng

bảo trì năng suất toàn diện (TPM) danh từ

“TPM gives operators responsibility for daily machine care.”TPM trao cho người vận hành trách nhiệm chăm sóc máy hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...