Total remuneration
Nghĩa thường dùng
“The total remuneration package includes salary, bonuses, and benefits.”Gói thù lao tổng bao gồm lương, tiền thưởng và phúc lợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Total remuneration
//
- (Econ) Thù lao tổng.+ Tổng các lợi ích bằng tiền mà người công nhân nhận được từ việc làm của mình.