Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Total remuneration

/ˈtoʊtəl rɪˌmʌnəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Thù lao tổng. cụm từ

“The total remuneration package includes salary, bonuses, and benefits.”Gói thù lao tổng bao gồm lương, tiền thưởng và phúc lợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Total remuneration

//

  • (Econ) Thù lao tổng.+ Tổng các lợi ích bằng tiền mà người công nhân nhận được từ việc làm của mình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...