Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touch on

/tʌtʃ ɒn/

Đang hiển thị mục gốc touch on cho “touched on”.

Nghĩa thường dùng

đề cập sơ qua, nhắc đến (ngắn gọn) cụm động từ

“The speaker touched on the issue briefly.”Diễn giả đề cập sơ qua vấn đề đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...