touch on
Đang hiển thị mục gốc touch on cho “touched on”.
Nghĩa thường dùng
“The speaker touched on the issue briefly.”Diễn giả đề cập sơ qua vấn đề đó.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc touch on cho “touched on”.
“The speaker touched on the issue briefly.”Diễn giả đề cập sơ qua vấn đề đó.
Đang tải...