Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touchline

/ˈtʌtʃ.laɪn/

Nghĩa thường dùng

Đường biên danh từ

“The players stay close to the touchline during the game.”Các cầu thủ ở gần đường biên trong trận đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đường biên

ví dụ

The players stay close to the touchline during the game. — Các cầu thủ ở gần đường biên trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...