Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touchpoint

/ˈtʌtʃ.pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm tiếp xúc khách hàng danh từ

“Every touchpoint shapes the overall brand perception.”Mỗi điểm tiếp xúc đều định hình nhận thức về thương hiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điểm tiếp xúc khách hàng

ví dụ

Every touchpoint shapes the overall brand perception. — Mỗi điểm tiếp xúc đều định hình nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...