touchpoint
/ˈtʌtʃ.pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
điểm tiếp xúc khách hàng
danh từ
“Every touchpoint shapes the overall brand perception.”Mỗi điểm tiếp xúc đều định hình nhận thức về thương hiệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- điểm tiếp xúc khách hàng
ví dụ
Every touchpoint shapes the overall brand perception. — Mỗi điểm tiếp xúc đều định hình nhận thức về thương hiệu.