Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touchstone

/'tʌtʃstoun/ GRE phổ biến #17623

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn vàng; thước đo đánh giá chất lượng danh từ

“Customer satisfaction remains our touchstone for success.”Sự hài lòng của khách hàng vẫn là tiêu chuẩn vàng của chúng tôi.

Biến thể từ touchstones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

touchstone

/'tʌtʃstoun/

danh từ

  • đá thử vàng
  • tiêu chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n a basis for comparison; a reference point against which other things can be evaluated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...