tour de force
/'tuәdә'fɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tour de force
//
* danh từ- (Pháp) thành công, thành tựu (một cách khéo léo, một cách xuất sắc)
Từ điển Anh–Việt
111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...