tour guide
/tʊrɡaɪd/
Nghĩa thường dùng
Hướng dẫn viên du lịch
cụm từ
“The tourguide helps visitors learn about the city's history.”Hướng dẫn viên du lịch giúp du khách tìm hiểu về lịch sử của thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Hướng dẫn viên du lịch
ví dụ
The tourguide helps visitors learn about the city's history. — Hướng dẫn viên du lịch giúp du khách tìm hiểu về lịch sử của thành phố.