Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tour guide

/tʊrɡaɪd/

Nghĩa thường dùng

Hướng dẫn viên du lịch cụm từ

“The tourguide helps visitors learn about the city's history.”Hướng dẫn viên du lịch giúp du khách tìm hiểu về lịch sử của thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Hướng dẫn viên du lịch

ví dụ

The tourguide helps visitors learn about the city's history. — Hướng dẫn viên du lịch giúp du khách tìm hiểu về lịch sử của thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...