Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tour package

/tʊr ˈpækɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

gói tour cụm từ

“We booked a tour package that includes flights and hotels.”Chúng tôi đã đặt một gói tour bao gồm vé máy bay và khách sạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...