Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tourist attractions

Nghĩa thường dùng

Địa điểm du lịch cụm từ

“There are many tourist attractions in my city that showcase its rich history and culture.”Có nhiều địa điểm du lịch trong thành phố tôi thể hiện lịch sử và văn hóa phong phú của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...