Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourist trap

/ˈtʊərɪst træp/

Nghĩa thường dùng

địa điểm du lịch mang tính thương mại danh từ

“Avoid buying souvenirs at that famous tourist trap.”Tránh mua đồ lưu niệm tại địa điểm du lịch mang tính thương mại đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tourist trap

//

* danh từ
  • nơi bóc lột khách du lịch (bằng cách lấy tiền quá đắt )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...