tourist trap
Nghĩa thường dùng
“Avoid buying souvenirs at that famous tourist trap.”Tránh mua đồ lưu niệm tại địa điểm du lịch mang tính thương mại đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tourist trap
//
* danh từnơi bóc lột khách du lịch (bằng cách lấy tiền quá đắt )