Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourist visa

/ˈtʊərɪst ˈviːzə/

Nghĩa thường dùng

Visa dành cho những người đến thăm một quốc gia để du lịch. cụm từ

“You will need a tourist visa to enter the country.”Bạn sẽ cần visa du lịch để nhập cảnh vào quốc gia này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...