Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

touristy

/'tuәristi/ phổ biến #31780

Nghĩa thường dùng

nhiều khách du lịch, đông đúc tính từ

“This area is very touristy.”Khu vực này rất đông khách du lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

touristy

//

* tính từ
  • đầy khách du lịch
  • được thiết kế để hấp dẫn khách du lịch
Định nghĩa tiếng Anh

s visited by throngs of tourists

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...