touristy
/'tuәristi/ phổ biến #31780
Nghĩa thường dùng
nhiều khách du lịch, đông đúc
tính từ
“This area is very touristy.”Khu vực này rất đông khách du lịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
touristy
//
* tính từđầy khách du lịch được thiết kế để hấp dẫn khách du lịch
Định nghĩa tiếng Anh
s visited by throngs of tourists