Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourniquet

/'tuənikei/ GRE phổ biến #23025
Biến thể từ tourniquets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tourniquet

/'tuənikei/

danh từ

  • (y học) cái quay cầm máu, garô
Định nghĩa tiếng Anh

n bandage that stops the flow of blood from an artery by applying pressure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...