Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tournure

/'tuәnjuә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tournure

//

* danh từ
  • dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa
  • đường nét (hình vẽ; cơ thể)
  • (hiếm) thành ngữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Turn; contour; figure. n. Any device used by women to expand the skirt of a dress below the waist; a bustle.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...