tournure
/'tuәnjuә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tournure
//
* danh từ- dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa
- đường nét (hình vẽ; cơ thể)
- (hiếm) thành ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. Turn; contour; figure. n. Any device used by women to expand the skirt of a dress below the waist; a bustle.