Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

towboat

/ˈtoʊboʊt/

Nghĩa thường dùng

tàu kéo, tàu dùng để kéo tàu khác danh từ

“The towboat helped the large ship enter the harbor safely.”Tàu kéo đã giúp con tàu lớn vào cảng an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...