Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

town hall

/'taun'hɔ:l/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tòa thị chính, hội trường thành phố danh từ

“The town hall meeting is tonight.”Cuộc họp tại tòa thị chính diễn ra tối nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

town hall

/'taun'hɔ:l/

danh từ

  • toà thị chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...