town hall
/'taun'hɔ:l/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tòa thị chính, hội trường thành phố
danh từ
“The town hall meeting is tonight.”Cuộc họp tại tòa thị chính diễn ra tối nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
town hall
/'taun'hɔ:l/
danh từ
- toà thị chính