Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

townee

/tau'ni:/

danh từ

-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh)
  • (thông tục) dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn)
Biến thể từ townees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. townsman unacquainted with country life especially a slick and flashy male city dweller

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...