Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

townee

/tau'ni:/
Biến thể từ townees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

townee

/tau'ni:/

danh từ

-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh)
  • (thông tục) dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. townsman unacquainted with country life especially a slick and flashy male city dweller

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...