Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

township

/'taunʃip/ Collins ★★ phổ biến #10263

Nghĩa thường dùng

thị trấn danh từ

“The township has a small population.”Thị trấn có dân số nhỏ.

Biến thể từ townships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

township

/'taunʃip/

danh từ

  • quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), Ca-na-đa
  • khu da đen (Nam phi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an administrative division of a county

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...