Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

townsman

/'taunzmən/ phổ biến #34128
Biến thể từ townsmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

townsman

/'taunzmən/

danh từ

  • người thành thị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person from the same town as yourself n. a resident of a town or city

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...