townspeople
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
townspeople
/'taunz,pi:pl/
danh từ
- người thành phố, dân thành thị
Định nghĩa tiếng Anh
n the people living in a municipality smaller than a city
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the people living in a municipality smaller than a city
Đang tải...