Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

townspeople

/'taunz,pi:pl/ phổ biến #13886
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

townspeople

/'taunz,pi:pl/

danh từ

  • người thành phố, dân thành thị
Định nghĩa tiếng Anh

n the people living in a municipality smaller than a city

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...