Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toxic relationship

/ˈtɑːksɪk rɪˈleɪʃnʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ độc hại cụm từ

“She finally left the toxic relationship.”Cuối cùng cô ấy đã rời bỏ mối quan hệ độc hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...