Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toxic substances

/ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/

Nghĩa thường dùng

chất độc cụm từ

“Toxic substances can be found in some household products.”Chất độc có thể được tìm thấy trong một số sản phẩm gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...