Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toxicologist

/,tɔksi'kɔlədʤist/ phổ biến #24791

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về độc tố và tác động của chúng danh từ

“The toxicologist analyzed the samples for harmful substances.”Nhà độc học đã phân tích các mẫu để tìm chất độc hại.

Biến thể từ toxicologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toxicologist

/,tɔksi'kɔlədʤist/

danh từ

  • nhà nghiên cứu chất độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who studies the nature and effects of poisons and their treatment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...