toxicologist
/,tɔksi'kɔlədʤist/ phổ biến #24791
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu về độc tố và tác động của chúng
danh từ
“The toxicologist analyzed the samples for harmful substances.”Nhà độc học đã phân tích các mẫu để tìm chất độc hại.
Biến thể từ
toxicologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toxicologist
/,tɔksi'kɔlədʤist/
danh từ
- nhà nghiên cứu chất độc
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who studies the nature and effects of poisons and their treatment