Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toxicology

/,tɔksi'kɔlədʤi/ phổ biến #19285

Nghĩa thường dùng

độc chất học, độc lý học danh từ

“Toxicology tests detected traces of the chemical.”Xét nghiệm độc chất học phát hiện dấu vết của hóa chất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toxicology

/,tɔksi'kɔlədʤi/

danh từ

  • khoa chất độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of pharmacology that deals with the nature and effects and treatments of poisons

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...