Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toy store

/tɔɪstɔːr/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng đồ chơi cụm từ

“The toystore has many toys for children of all ages.”Cửa hàng đồ chơi có nhiều đồ chơi cho trẻ em ở mọi lứa tuổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Cửa hàng đồ chơi

ví dụ

The toystore has many toys for children of all ages. — Cửa hàng đồ chơi có nhiều đồ chơi cho trẻ em ở mọi lứa tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...