toyer
/'tɔiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toyer
/'tɔiə/
danh từ
- người hay đùa giỡn, người hay giỡn, người hay giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who toys; one who is full of trifling tricks; a trifler.