Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toyish

/'tɔiiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toyish

//

* tính từ
  • (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhỏ mọn, vặt vãnh; không nghiêm chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Sportive; trifling; wanton. a. Resembling a toy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...