toyman
/'tɔimən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toyman
/'tɔimən/
danh từ
- người làm đồ chơi
- người bán đồ chơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who deals in toys.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who deals in toys.
Đang tải...